Kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị đo lường

 

Với hệ thống Phòng Thí Nghiệm hiện đại theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 , mã số : VLAT-1.129, Công ty TNHH Tư vấn hiệu chuẩn Thiết bị đo lường Hi-Tech cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo, hệ thống đo.

Hi-Tech cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa thiết bị với các lĩnh vực đo lường như sau:

I. Thiết bị đo tín hiệu điện /  Electrical – Electronic Measuremnt:

  1. Đồng hồ đo điện áp AC / DC Voltmeter
  2. Đồng hồ đo điện áp DC / DC Voltmeter
  3. Đồng hồ đo điện áp AC / AC Voltmeter
  4. Đo điên trở / Resistance Meter
  5. DC Ampe Kế / DC Ampemeter
  6. AC Ampe Kế / AC Ampemeter
  7. Đồng hồ đo tụ điện / C Meter
  8. Đồng hồ đo điện vạn năng / Digital Multimeter
  9. Đồng hồ kiểm tra điên áp pha / Phase Detector
  10. Máy phân tích thông số điện tần số thấp / Digital Power Meter
  11. Thiết bị đo cao áp AC-DC / AC -DC High Voltage Meter
  12. Đồng hồ đo dòng điên AC-AC / AC-DC Clamp Meter
  13. Máy đo điện trở cách điện / Insulation Resistnace
  14. Thiết bị đo LCR / LCR Meters
  15. Máy đo điện trở tĩnh điện / Wrist strap and Footwear Tester
  16. Thiết bị đo tĩnh điện / Electrostatic Field Meter
  17. Thiết bị đo từ thông / Tesla Meter, Gauss Meter

II. Thiết bị phát tín hiệu điện / Electrical – Electronic Source:

  1. Máy phát điện áp DC / DC Power Supply
  2. Máy phát điện áp AC / AC Voltage Source
  3. Máy phát tín hiệu điện trở / Resistance Source
  4. Máy phát dòng điện DC / DC Current Soucre
  5. Máy phát dòng điện AC / AC Current Soucre
  6. Máy phát tụ điện / Capacitor Source
  7. Máy phát tín hiệu điện đa năng / Multifunction Calibrator
  8. Nguồn điện áp một chiều, xoay chiều / DC-AC Power Supply
  9. Máy kiểm tra thông mạch / Cable & Harness Multi-Tester
  10. Máy kiểm tra thông số điện bình ác quy / Universal Battery Tester
  11. Máy kiểm tra điện trở đất / Ground Resistance Tester
  12. Máy phát cao áp / Hipot Tester, AC-DC- IR Tester 

III. Nhiệt độ – Độ ẩm/ Temperature  & Humidity

  1. Nhiệt kế hồng ngoại / Infrared Thermometer
  2. Tủ nhiệt / Chamber Temperature
  3. Lò nung / Furnance
  4. Lò nhiệt chuẩn / Dry Block Calibrator & Micro-Baths
  5. Bể ổn định nhiệt / Water Baths
  6. Nồi hấp tiệt trùng / Autoclave
  7. Tủ tạo nhiệt ẩm / Temperature & Humidity Chamber
  8. Tủ lạnh âm sâu / Freezer Machine
  9. Nhiệt kế chỉ thị hiển số và tương tự / Analog – Digital Thermometer
  10. Nhiệt kế thủy tinh / Liquid-in-Glass Thermometer
  11. Nhiệt kế lưởng kim / Dial Thermometer
  12. Nhiệt ẩm kế / Hygro Thermometer
  13. Đồng hồ đo nhiệt độ chỉ thị hiện số / Digital  thermometer
  14. Nhiệt điện trở, Cặp nhiệt điện / RTC Thermpcouple
  15. Thiết bị phát nhiệt độ / Temperature Calibrator
  16. Máy phá mẫu / Cod Reactor
  17. Máy nhân gen / Thermal Cycler
  18. Máy PCR / Real – Time PCR System
  19. Máy ép nhiệt / Heat Press Machine
  20. Máy đo độ nóng chảy nhựa / Plastic Melting Meter
  21. Máy sấy / Dryer Machine
  22. Máy giặt / Washing Machine

IV. Lĩnh vực lực – độ cứng / Force – Hardness

  1. Lực kế chỉ thị số / Digital force gauge
  2. Lực kế lò xo / Push – Pull Gauge
  3. Máy kiểm tra độ bền kéo nén / Universal Testing Machine
  4. Cần xiết lực, máy đo lực xiết / Torque Meter, Torque Wrench, Torque Screwrdriver
  5. Cảm biến mo-men / Torque Transducer
  6. Máy đo độ cứng / Hardness Testing Machine
  7. Máy đo độ cứng cao su / Hardness Durometer
  8. Máy kiểm tra hệ số ma sát / Cof Tester 
  9. Đồng hồ đo lực căng dây / Tension Gauge, Belt tension gauge

V. Lĩnh vực đo độ dài/ Length

  1. Bộ căn mẩu / Gauge Block Set
  2. Vòng chuẩn / Ring Gauge
  3. Dưỡng kiểm kích thước ren trong  / Thread Plug Gauge
  4. Dưỡng kiểm đo kích thước ren  ngoài / Thread Ring Gauge
  5. Thước vặn đo kích thước ngoài / Micrometer
  6. Panme quang học đo kích thước ngoài / Laser Scan Micrometer
  7. Thiết bị đo kích thước laser / Distane Laser Meter
  8. Thước kẹp / Caliper
  9. Thước đo chiều cao – độ sâu / Depth Gauge
  10. Thước đo chiều cao / Hight Gauge
  11. Đồng hồ đo kích thước chỉ thị kim, chỉ thị số / Digital – Dial Indicator
  12. Máy đo tọa độ 3D / Coordinate Measuring Machines
  13. Trụ chuẩn / Pin Gauge –Plug  Gauge
  14. Thước cuộn – Thước dây / Tape measure – Textile tape measure
  15. Thước lá / Steel Ruler
  16. Dưỡng kiểm kích thước trong / Tape Bore Gauge
  17. Dưỡng đo độ dày / Feeler Gauge
  18. Thiết bị đo độ dày sơn phủ / Coating Thickness Gauge
  19. Thiết bị đo độ dày vật liệu kim loại / Ultrasonic Thickness Gauge
  20. Bàn đá chuẩn, bàn máp / Granite Surface Plate
  21. Máy đo độ tròn / Roundness Machine
  22. Máy đo độ nhám / Roughness Machine
  23. Máy đo biên dạng / Counture Roughness Machine
  24. Thước đo góc / Angle Meter
  25. Góc chuẩn / Angle Block
  26. Thước đo độ phẳng / Level Meter
  27. Máy phóng hình đo lường / Microscope Measuring –Profile Projector Machine
  28. Con lăn đo chiều dài / Length Counter

VI. Lĩnh vực Khối lượng/Mass

  1. Quả cân F1; F2; M1;M2 / Standard Weight F1, F2, M1, M2
  2. Cân phân tích CCX I / Analytical Balance Class I
  3. Cân kỹ thuật CCX II / Electronic Balance Class II
  4. Cân thông bàn cấp III / Scale, Electronic Balance Class III
  5. Cân sấy ẩm / Moisture Balances
  6. Cân thông dụng, CCX III, IV / Scale, Electronic Balance Class III, IV
  7. Cân tỷ trọng / Densimeter Balance
  8. Cân treo / Crane Scale

VII. Lĩnh vực Áp suất / Pressure

  1. Đồng hồ đo áp suất / Pressure Gauge, Digital Pressure Gauge
  2. Áp suất chân không / Vacuum gauge
  3. Thiết bị chuyển đổi đo áp Suất / Pressure Transmitter
  4. Đồng hồ đo chênh áp / Monometer, Differential Pressure Gauge
  5. Đồng hồ đo áp suất khí quyển / Barometer

VIII. Lĩnh vực Dung tích, lưu lượng / Volume – Flow

  1. Máy kiểm tra lưu lượng khí / Air Flow Meter
  2. Bơm hút mẫu khí lưu lượng / Air Sampling Pumps
  3. Máy kiểm tra lưu lượng chất lỏng / Liquid Flow Meter
  4. Dụng cụ đo thể tích kiểu thủy tinh / Volumetric Flask, Burette and Pipette
  5. Dụng cụ hút mẫu kiểu pitton / Pipette piston

IX. Lĩnh vực Hóa lý / Physico chemical parameters

  1. Máy đo độ nhớt, cốc đo độ nhớt / Viscosity Meter, Viscosity Cup
  2. Máy đo pH / pH Meter
  3. Khúc xạ kế độ ngọt, độ mặn / Brix and Salt Refractometers
  4. Tỷ trọng kế / Hydrometer
  5. Cồn kế / Glass Alcoholmeters, Digital Alcoholmeter
  6. Thiết bị đo độ đục / Turbidity Meter
  7. Thiết bị đo gas / Multi – Gas Detector
  8. Máy đo hàm lượng Clo Dư / Chlorine meter
  9. Máy phân cực kế / Polarimeter
  10. hiết bị đo gas / Multi – Gas Detector
  11. Máy đo độ dẫn điện, TDS/ TDS, Conductivity Meter
  12. Máy phân cực kế / Polarimeter
  13. Thiết bị đo nồng độ oxy hoà tan / Dissolved Oxygen Meter
  14. Máy phân tích hàm lượng kim loại Xray / X-Ray Fluorescence Analysis
  15. Máy đo độ ẩm vật liệu / Moisture Meter

X. Lĩnh vực Thời gian, tần số / Time – Frequency

  1. Máy đo tốc độ gió / Air Velocity Meter
  2. Thiết bị đo tốc độ vòng quay / Tachometer & Stroboscope
  3. Máy ly tâm / Centrifuge
  4. Đồng hồ đo thời gian / Stopwatch
  5. Máy đo độ rung / Vibration Meter
  6. ồng hồ đo thời gian / Stopwatch
  7. Máy đo độ rung / Vibration Meter
  8. Máy & phương tiện phát độ rung / Vibration Generator
  9. Máy đo độ mài màn / Crock Meter

XI. Lĩnh vực Quang học – Bức xạ/ Optics – Radiation

  1. Thiết bị đo độ bóng / Gloss Meter
  2. Tủ soi màu vải / Light Box
  3. Thiết bị đo cường độ sáng/ Light Meter
  4. Quang phổ đo tạo độ màu / Colorimeter
  5. Máy quang phổ UV- VIS / UV-Visible Spectrophotometer
  6. Thiết bị đo năng lượng UV/ UV Radiation Meter
  7. Thiết bị đếm hạt bụi / Air Particle Counter
  8. Máy đo độ truyền quang, mật độ quang / Optical Density Meter
  9. Máy kiểm tra độ trắng / Whiteness Meter
  10. Tủ an toàn sinh học và tủ có chức năng tương tự / Biological Safety Cabinets and Similar Cabinets

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất!

 

Hi-tech thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định đối với các đại lượng đo thuộc lĩnh vực: